| cái ghế | いす - 「椅子」|=trong lớp học ở Nhật Bả chúng tôi dùng những bàn to và ghế tách rời, không dính liền nhau|+ 日本の教室だとね、椅子とは別々の大きな机を使うんだ|=tôi có thể mượn cái ghế này được không ?|+ この椅子、お借りしてもいいですか?|=ghế trong vườn|+ 庭椅子|=ghế có 3 chân|+ 三脚椅子|=ghế nằm thoải mái|+ 快適な寝椅子|=こしかけ - 「腰掛」|=Hãy thôi lắc chiếc ghế đi.|+ 腰掛をガタガタさせるのはよしなさい。|=こしかけ - 「腰掛け」 |
* Từ tham khảo/words other:
- cái gì
- cái gì cơ
- cái gì cũng
- cái gì cũng biết adj,
- cái gì đó