| cảm cúm | インフルエンザ|=lại tiếp tục lưu ý về bệnh cúm gà|+ 鳥インフルエンザに関して再び注意を促す|=khỏi bệnh cảm cúm|+ インフルエンザから回復する|=tôi bị cảm cúm nặng suốt một tuần liền|+ 私は1週間も続くひどいインフルエンザにかかった|=cô ta vắng mặt hôm nay vì bị cảm cúm|+ 彼女は今日、軽いインフルエンザで休んでいる|=bị cảm cúm|+ インフルエンザが移る|=bệnh cảm cúm của con tôi đã phát triển thành viêm phổi|+ 子どものインフルエンザが悪化して肺炎になった|=hàng năm, cứ đến mùa đông lại xuất hiện một loại cảm cúm mới|+ 毎年冬になると、新種のインフルエンザがはやる|=かぜ - 「風邪」 - [PHONG TÀ]|=hình như vẫn chưa khỏi cảm cúm thì phải. Có vẻ bác sĩ của tớ không giỏi lắm|+ 風邪が治らない気がするだけだよ。僕の医者があまり良くないと思うんだ|=hồi phục sau đợt cảm cúm khó chịu|+ しつこい風邪から回復する|=nhiễm cảm cúm từ ai|+ (人)の風邪がうつる|=cảm lạnh (cảm cúm) nặng|+ 重い風邪|=cảm cúm nặng|+ 悪性の風邪 |
* Từ tham khảo/words other:
- cấm cung
- cam đảm
- cầm đèn chạy trước ô tô
- câm đi
- cấm đi lại