Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cầm trong tay
さげる - 「提げる」|=người phụ nữ cầm túi xách đồ đã đi quá cửa hàng|+ その店の前を買物袋を提げた女の人が通り過ぎていった.
* Từ tham khảo/words other:
-
cảm tử
-
cầm tù
-
căm tức
-
cảm tưởng
-
cảm ứng
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cầm trong tay
* Từ tham khảo/words other:
- cảm tử
- cầm tù
- căm tức
- cảm tưởng
- cảm ứng