| cản trở | さしつかえる - 「差し支える」|=cản trở đến công việc ngày mai nên về sớm|+ 明日の仕事に差し支えるので早く帰る|=じゃま - 「邪魔する」|=そがいする - 「阻害する」|=そし - 「阻止する」|=cản trở sự tiến bộ|+ 進歩を阻止します|=はばむ - 「阻む」|=cản trở việc quản lý kinh doanh trên Internet|+ インターネット上の商取引やビジネスを阻む|=ném ~ lên đường để cản ai đó truy kích|+ 〜を道路に投げつけて(人)の追跡を阻む |
* Từ tham khảo/words other:
- cắn trộm
- cần trục
- cần trục cầu
- cần trục tháp
- can trường