| cao | こうすいじゅん - 「高水準」 - [CAO THỦY CHUẨN]|=đạt được mức tuyển dụng cao|+ 高水準の雇用を達成する|=Lãi ở mức cao|+ 高水準の利益|=Duy trì mức độ cao là ~ %|+ _%の高水準を維持する|=Giảm bớt tỷ lệ thất nghiệp cao tồn tại ở nhiều nước|+ 数多くの国に存在する失業の高水準を低減する|=Thiếu thành tích cao|+ 高水準の業績が不足している|=Ở mức cao kỷ lục|+ 記録的な高水準に|=たかい - 「高い」|=ハイ |
* Từ tham khảo/words other:
- cào
- cáo
- cảo
- cạo
- cao áp