| mèo con | こねこ - 「仔猫」 - [TỂ MIÊU]|=こねこ - 「子猫」 - [TỬ MIÊU]|=Hãy kiên tâm. Chúng tôi sẽ sớm tìm ra con mèo con của bạn.|+ 気を落とさずに頑張って。あなたの子猫はすぐに見つけてあげますから|=Những con mèo con nghịch ngợm không quan tâm đến miếng mồi khi cô ấy vẫy tay với chúng|+ いたずら子猫たちは彼女が人差し指を振ってしかってもお構いなしです|=こねこ - 「小猫」 - [TIỂU MIÊU] |
* Từ tham khảo/words other:
- mèo hoang
- mèo lạc
- meo meo
- mèo mỡ
- mèo nuôi