| mệt mỏi | あきる - 「飽きる」|=mệt mỏi vì với mối quan hệ đó|+ その関係に飽きる|=くたびれる - 「草臥れる」|=ngày mệt mỏi|+ くたびれる日|=công việc mệt mỏi|+ くたびれる仕事|=つかれる - 「疲れる」|=lao động một ngày mệt rồi|+ 一日中働いて疲れた|=ばてる|=ひろう - 「疲労」|=ひろう - 「疲労する」|=adいやに|=Bạn không thấy mệt mỏi (chán) khi luôn luôn biểu diễn những chương trình giống nhau hay sao?|+ 同じショーを何度もやっていやにならない?|=くたくた|=làm việc cho đến lúc mệt mỏi|+ くたくたになるまで働く|=mệt mỏi cả về thể chất lẫn tinh thần|+ 精神的にも肉体的にもくたくただ|=chìm vào giấc ngủ do mệt mỏi|+ 完全にくたくたで寝入ってしまう|=tôi mệt mỏi sau nhiều giờ làm việc|+ 長時間労働の後はくたくたです|=mệt mỏi do căng thẳng|+ ストレスでくたくたである|=けんたい - 「倦怠」|=Tiếp tục bầu không khí chán chường mệt mỏi.|+ しばし倦怠の雰囲気が続いた|=Cảm thấy mệt mỏi không thể chịu đựng được|+ たまらない倦怠感|=くたくた|=しんどい|=たいくつ - 「退屈」|=たいへん - 「大変」|=だるい|=adj, adぐたぐた|=cho đến lúc mệt mỏi rũ rượi ra|+ ぐたぐたになるまで |
* Từ tham khảo/words other:
- mệt mỏi cơ thể
- mệt mỏi rã rời
- mệt muốn chết
- mệt nhoài
- mệt nhọc