| miệt thị | けいべつ - 「軽蔑」|=Sự miệt thị độc ác|+ ひどい軽蔑|=けいべつ - 「軽蔑する」|=Coi khinh (khinh miệt, khinh thường, coi thường, khinh bỉ, miệt thị, xem nhẹ, khinh rẻ) ai đó|+ (人)を軽蔑する|=Thái độ đầy coi khinh (khinh miệt, khinh thường, coi thường, khinh bỉ, miệt thị, xem nhẹ, khinh rẻ)|+ 軽蔑するような態度|=Cười coi khinh (khinh miệt, khinh thường, coi thường, khinh bỉ, miệt thị, xem nhẹ, khinh rẻ)|+ 軽蔑するように微笑む|=Coi khinh (khinh miệt, khinh thường, coi thường, khinh bỉ, miệt thị, xem nhẹ, khinh rẻ) ai đó vì người ta ăn mặc rách nát (rách rưới)|+ みすぼらしい身なりをしているというだけで(人)を軽蔑する|=みくびる - 「見縊る」 |
* Từ tham khảo/words other:
- miếu
- miêu tả
- miêu tả sai
- miếu thờ
- miếu thờ bên đường