| mở mang tri thức | かいか - 「開化」 - [KHAI HÓA]|=mở mang trí thức|+ 開化する|=けいはつ - 「啓発」|=Anh ấy nỗ lực cho sự mở mang tri thức của các phương tiện truyền thông và nhân dân|+ 彼は、メディアや国民の啓発に努めている|=Tự mình bồi dưỡng mở mang tri thức|+ 自己啓発|=Mở mang tri thức cho những người quản lý|+ 管理者啓発 |
* Từ tham khảo/words other:
- mờ mắt
- mở mắt
- mở mắt ra
- mó máy
- mở máy