| cả buổi sáng | ごぜんちゅう - 「午前中」|=Tôi đã từng bị một cậu bé lạ theo suốt cả buổi sáng|+ 午前中ずっと変な男の子に付きまとわれたことがある|=Ngủ suốt cả (buổi) sáng|+ 午前中ずっと眠っている|=Lần đầu tiên tôi lái xe khi đến Tokyo là vào buổi sáng ngày chủ nhật. Vì tất cả những người bạn của tôi đều nói rằng " Nếu đi vào sáng chủ nhật là tốt nhất vì đường không đông như bình thường"|+ 私が東京に来て一番初めに運転したのは、日曜日の午前中だったの。私たちの友達のだれもが「日曜の午前中に行ったらいい、普段より混んでないから」って言うから|=Sự thực là con đã coi phim suốt cả buổi sáng|+ えっと、実は、午前中ずっとテレビを見てました...|=Cả buổi sáng|+ 午前中いっぱい |
* Từ tham khảo/words other:
- ca cẩm ad
- cá cảnh
- cá cảnh nhiều màu
- ca cao
- cá chẻm