| cả đời | いっしょう - 「一生」 - [NHẤT SINH]|=Được học âm nhạc tại Đức là mong ước cả đời của tôi.|+ ドイツで音楽を勉強するのが私の一生の願いです。|=Đây là cơ hội cả đời chỉ có một lần.|+ これは一生に一度の機会だ。|=いっしょうがい - 「一生涯」|=kết hôn phải là một cam kết phải thực hiện cả đời|+ 結婚は一生涯の約束であるべきだ|=nếu học cách đọc sách thì bạn có thể đọc sách cả đời|+ 本の読み方を習ったら、その後一生涯本を読むことができる|=dãi gió dầm mưa (lăn lộn) cả một đời|+ 一生涯の恩恵|=mang ơn suốt cả đời|+ 一生涯の恩恵 |
* Từ tham khảo/words other:
- cá đồng
- cá đuối
- cá đuối gai độc
- cá gai
- cả gan