| cái mới nghe lần đầu | はつみみ - 「初耳」 - [SƠ NHĨ]|=Đấy là lần đầu tôi được nghe đấy ! Sao lại thế hãy bảo cho tôi biết với!|+ それは初耳だよ。どうしてもっと早く教えてくれなかったんだい|=Hmm...lần đầu tiên được nghe đấy. Việc nhìn thấy người Nhật đọc truyện tranh trong xe điện không thể nói là không bình thường được.|+ へえー。それは初耳だわ。もう日本のサラリーマンが電車でマンガを読んでいるのを見ても、変だとは言えないわね! |
* Từ tham khảo/words other:
- cái mông
- cái mũ
- cái muôi
- cái muỗng
- cái mút đánh phấn