| cảnh báo | いましめる - 「戒める」|=Cảnh báo vì những hành vi không đúng đắn.|+ 人の不心得を戒める。|=くんかい - 「訓戒する」|=đem đến cho ai đó lời cảnh báo đối với ~|+ 〜に対する訓戒を与える|=khi viết cuốn tiểu thuyết như thế này, lúc nào họ cũng muốn truyền tải ý cảnh báo, răn dạy gì đó|+ このような小説を書くときにはいつも、何か特定の警告や訓戒の意を込めていらっしゃるのですか?|=cảnh báo ai|+ (人) を訓戒する|=lời cảnh báo nghiêm khắc|+ 厳しく訓戒する|=けいかい - 「警戒する」|=các nhà tuyển dụng (nhà sử dụng lao động) đã cảnh báo về việc nền kinh tế tiếp tục chịu những cơn chấn động|+ 雇用者はまた経済が衝撃を受けることを警戒している|=けいこく - 「警告する」|=bầu trời rạng đỏ vào buổi chiều tà đó là điềm lành cho các thủy thủ, bầu trời rạng đỏ vào buổi sáng, đó là cảnh báo cho các thủy thủ|+ 夕焼けは船乗りの喜びで、朝焼けは船乗りの警告|=ちゅうい - 「注意する」|=けいかい - 「警戒」|=cảnh báo liên tục là điều cần thiết|+ 引き続き警戒が必要だが|=cảnh báo trong 24 giờ|+ 24時間の警戒|=けいほう - 「警報」 |
* Từ tham khảo/words other:
- cảnh báo không nên làm gì
- canh bào ngư
- cạnh bên
- cạnh bên kia
- cánh bèo