| cảnh vệ | エスコート|=cảnh vệ|+ 〜する人|=nữ cảnh vệ|+ 女性のエスコート役|=ガードマン|=thuê cảnh vệ (vệ sĩ) (bố trí vệ sĩ)|+ ガードマンを置く|=công ty cung cấp cảnh vệ (vệ sĩ)|+ ガードマン会社|=bị cảnh vệ giữ lại|+ ガードマンに止められる|=cảnh vệ đứng nghiêm|+ 背筋を伸ばして立っているガードマン|=cảnh vệ của công ty báo động|+ 契約している警備会社のガードマン|=cảnh vệ (vệ sĩ) khoẻ mạnh|+ ガードマンが堅い|=Ôi, không biết liệu có một anh chàng đẹp trai như Leonardo Dicaprio làm vệ sĩ (cảnh vệ) riêng cho mình được không. Anh chàng Aoshima của sở cảnh sát Wanga cũng được đấy|+ あー、アタシにもディカプリオみたいな格好いいボディー・ガードマンがついてくれないかしら。湾岸署の青島君でもいいわ|=けいえい - 「警衛」|=しゅえい - 「守衛」 |
* Từ tham khảo/words other:
- cảnh vụ
- canô
- Canon
- Cantat
- Cantata (âm nhạc)