| màu vàng | イエロー|=き - 「黄」|=khuôn mặt màu vàng bủng|+ 黄ばんだ顔|=vào mùa thu lá cây biến đổi thành màu đỏ và màu vàng|+ 秋には木の葉の色が赤や黄に変わる|=màu vàng giống như tờ giấy cũ|+ 古びた紙のように黄ばんだ|=きいろ - 「黄色」 - [HOÀNG SẮC]|=Cô ấy mặc chiếc váy màu vàng làm thu hút sự chú ý của mọi người|+ 彼女は黄色のドレスを着て、皆さんの目を引く|=こんじき - 「金色」 |
* Từ tham khảo/words other:
- màu vàng ánh kim
- màu vàng da cam
- màu vàng nhạt
- màu vàng sẫm
- màu vàng xỉn