| mềm | ぐにゃぐにゃ|=trong những cây mọc thẳng cũng vẫn có rễ cong (dù cứng rắn thế nào cũng phải có lúc mềm yếu)|+ 真っ直ぐ伸びた木には、ぐにゃぐにゃ曲がった根っこがある|=loại dù nhúng vào nước vẫn không mềm|+ ディップに浸してもぐにゃぐにゃにならない(チップス類が)|=ソフト|=やわらか - 「軟らか」|=やわらかい - 「軟らかい」|=gỗ mềm|+ 軟らかい木材|=フロッピー|=やわらか - 「軟らか」|=やわらかい - 「柔らかい」 |
* Từ tham khảo/words other:
- mềm dẻo
- mềm dịu
- mềm dừ
- mềm mại
- mềm mỏng