| mỏ bỏ hoang | はいこう - 「廃坑」|=Mỏ khoáng hoang là nơi rất nguy hiểm và nên bị đóng cửa.|+ 廃坑となった鉱山は危険なので閉鎖すべきだ|=Sự di dân ra các thành phố lớn kéo theo ngày càng nhiều ngôi trường tiểu học ở các vùng ngoại ô bị bỏ hoang.|+ 都心の過疎化に伴い廃校になる小学校が増えている.|=はいざん - 「廃山」 - [PHẾ SƠN]|=Bỏ hoang một khu mỏ.|+ 廃山する |
* Từ tham khảo/words other:
- mổ bụng
- mố cầu
- mộ chí
- mỏ (chim)
- mộ cổ