| mô tả | うつす - 「写す」|=えがく - 「描く」 - [MIÊU]|=きじゅつする - 「記述する」|=mô tả về mặt số học cái gì|+ 〜を数学的に記述する|=mô tả tính năng của ~|+ 〜の性能を記述する|=けいよう - 「形容する」|=もしゃする - 「模写する」|=きじゅつ - 「記述」|=mô tả phần mềm|+ ソフトウェア記述|=けいよう - 「形容」|=Đến nỗi không thể mô tả được bằng từ ngữ (không từ nào tả xiết)|+ 言葉で形容できないほど〜|=Những đóng góp của anh ấy cho dự án này nhiều đến nỗi chúng tôi không tìm thấy từ nào để mô tả được (không từ nào tả xiết)|+ 彼の本プロジェクトへの貢献は形容の言葉が見あたらなくなるほど素晴らしかった|=(Đẹp, tuyệt vời đến nỗi ) không có từ nào để mô tả được (không từ nào tả xiết)|+ 形容の言葉がない(ほど素晴らしい) |
* Từ tham khảo/words other:
- mô tả cấu hình
- mô tả cấu trúc
- mở tấm lòng
- mỏ than
- mò thấy