Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mỏ than
たんこう - 「炭坑」|=Anh thợ mỏ quên mang theo đèn khi đi làm dưới mỏ.|+ 炭坑作業員は仕事に出掛けるときにランプを忘れてしまった|=Những người thợ mỏ làm việc với mục đích tìm thấy kim cương ở hầm khai thác than.|+ 炭坑作業員たちは採石場でダイヤモンドを探し当てる目的で働いた|=たんこう - 「炭鉱」
* Từ tham khảo/words other:
-
mò thấy
-
mở thư
-
mô típ
-
mô tô
-
mô tơ
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mỏ than
* Từ tham khảo/words other:
- mò thấy
- mở thư
- mô típ
- mô tô
- mô tơ