Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 11-04-2027 |
| Chủ nhật: 11-4-2027 - Âm lịch là ngày 5-3 - Canh Thân 庚申 [Hành: Mộc], tháng Giáp Thìn 甲辰 [Hành: Hỏa]. - Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ]. - Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 58 phút 27 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tí, Giáp Ngọ. - Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn. - Sao: Hư - Trực: Định - Lục Diệu : Tốc Hỉ - Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h). |
| [Theo Trực : Định]: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Hư]: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư |
| [Theo Trực : Định]: Mua nuôi thêm súc vật [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Hư]: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh mương |
| Sao tốt |
| Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Cầu tài lộc, khai trương; Nguyệt Ân: Nhiều việc thuận lợi; Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ; Tam Hợp: Nhiều việc tốt; |
| Sao xấu |
| Đại Hao (Tử khí, quan phù): Thận trọng các việc; Nguyệt Yếm đại hoạ: Xuất hành, cưới xin; Vãng vong (Thổ kỵ): Xuất hành, cưới xin, cầu tài lộc, động thổ; Âm thác: Xuất hành, cưới xin, an táng; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Đông Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, nếu gặp việc xấu không nên đi. |
| Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Tuất (19h-21h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |