| отвод | -отвод- отв́од м. 1a- (вод́ы) [sự] dẫn nước, dẫn thủy|- (участка земли п т. п.) [sự] dành cho|- (свидетеля, кандидата) [sự] gạt bỏ, bác bỏ, khước từ, không công nhận, không thừa nhận, cáo tị|- (войск) [sự] rút quân|- тех. ống nhánh|-|= для ~а глаз để đánh lạc sự chú ý |
* Từ tham khảo/words other:
- отводить
- отводный
- отвоевать
- отвоеваться
- отвоевывать