| giả tảng | trt. Nh. Giả-cách. |
| giả tảng | - Nh. Giả cách. |
| giả tảng | đgt. Lờ đi, coi như không biết: giả tảng nói sang chuyện khác. |
| giả tảng | đgt Vờ làm như thật: Vì lười nên nó giả tảng là ốm. |
| giả tảng | .- Nh. Giả cách. |
| giả tảng | Cũng như giả-cách. |
| Nhưng chàng vẫn cố giả tảng : Sao vậy chị ? Anh giấu tôi làm gì ? Đâu có ! Tôi có giấu chị điều gì đâu ! Thưa anh , không khi nào mới ở bệnh viện ra buổi sáng mà buổi trưa bác sĩ lại cho người đến tìm bao giờ ! Chị làm sao biết được ! Với lại mình cũng chưa trả tiền thuốc kia mà... Liên cười ngắt lời : Vậy chắc nhà tôi đến để trả tiền phải không ? Vâng , hình như thế. |
* Từ tham khảo:
- giả thác
- giả thể
- giả thiết
- giả thiết tạm
- giả thuyết
- giả thử