| ngày trước | dt. Bữa trước cái bữa nào đó: Nó đi một ngày trước rồi tôi mới đi. // Lúc trước, hồi trước: Ngày trước tôi có nói mà không ai tin, bây giờ mới thấy. |
| ngày trước | - Trước kia, thời gian đã qua: Ngày trước nông dân chưa có ruộng đất. |
| ngày trước | dt. Thời gian đã qua (lâu so với thời gian hiện tại); trước kia: Ngày trước cuộc sống rất khổ. |
| ngày trước | trgt Thời gian đã qua khá lâu: Ngày trước, nông dân ta còn bị địa chủ bóc lột. |
| ngày trước | .- Trước kia, thời gian đã qua: Ngày trước nông dân chưa có ruộng đất. |
| ngày trước lúc gần Liên chàng đã có được cái cảm tưởng ấy , còn thường thì dẫu nhìn một người đẹp chàng cũng thấy dửng dưng như ngắm một bức tranh đẹp , không thấy người ấy có liên lạc sâu xa với mình. |
| Trương nhớ đến câu nói đùa của Chuyên ngày trước : Anh này có gì kín đáo thì để cả lợi. |
| Hôm nay trông thấy anh đến em mừng , nhưng vừa mừng vừa lo chứ không như ngày trước. |
Trên giậu ruối nhô ra cái mái nhà cũ của chàng ngày trước : vẫn cái mái nhà màu nâu sẫm ẩn sau mấy cây soan ra dáng thanh thoát mà trước kia nghỉ học về thăm quê , mỗi lần chàng nhìn thấy là trong lòng vui hồn hộp. |
Chàng nhận thấy tiếng " em " Mùi tự xưng và biết không nên coi Mùi như cô hàng xóm ngày trước nữa. |
| Nước chè hàng cọ vẫn ngon như ngày trước đấy chứ ? Chàng không thích uống nước chè tươi lắm nhưng lúc này chàng muốn uống thử một bát , cho đó là một cái thú quê mùa mộc mạc hợp với cuộc sống chàng định sống ngày nay. |
* Từ tham khảo:
- ngày xưa
- ngày xửa ngày xưa
- ngáy
- ngáy như bò rống
- ngáy như kéo bễ
- ngáy như kéo cưa