| ngượng miệng | trt. Ngại, khó nói ra: Nói ra ngượng miệng, nín đi thiệt lòng (CD). |
| Hôm qua , người ta bắt đầu nngượng miệngkhi phải nhắc đến hai từ đội mạnh để nói về một số đội đứng ở tốp đầu , đã từng có thành tích hoặc đang giữ thành tích bóng đá cao nhất V League. |
* Từ tham khảo:
- mau
- mau cau tía
- mau chóng
- mau lẹ
- mau mau
- mau máu