| rô biển | dt. Loại cá rô mình giẹp, vảy hơi trắng, thịt kém ngon hơn rô thường. |
Cần chắc , ống trúc , chỉ bạc , tơ tàu Sao không câu con cá rô biển , lại câu con cá rô bàu làm chi ? Cần chắc , ống trúc , sợi nhợ bạc , lưỡi câu đồng Mắc mồi con chim phụng , cầu rồng trên mây. |
* Từ tham khảo:
- không mọc mũi sủi tăm lên được
- không ngừng
- không phải
- không tài nào
- không tặc
- không thèm