| bay mùi | đgt. Mất, nhạt mùi hương vốn có ban đầu: Bạc hà bay mùi hết rồi. |
| bay mùi | tt Đã mất mùi thơm: Lọ dầu bạc hà đã bay mùi. |
| bay mùi | đg. Đã mất mùi thơm. Lọ bạc hà đã bay mùi. |
| Một lần Bính thấy trong sổ lý lịch cây của đoạn đường cây họ đang cùng nuôi có tờ pơluya hồng chép đoạn thơ : “Dưới bóng cây ta những cặp tình nhân về tựa ngủ Tóc họ xõa còn bay mùi nhựa gỗ Tay họ thơm mùi đất họ vun trồng Những nhãn cam chanh những táo lê hồng Đôi ta lại hồi sinh trong tuổi họ...”. |
| Bởi vậy trước khi tiến hành , anh em chiến sĩ phải lấy lá cây chà lên người để đánh bbay mùingười". |
* Từ tham khảo:
- bay nhảy
- bay-on-nét
- bàyl
- bày biện
- bày binh bố trận
- bày đặt