| bộ sậu | dt. 1. Toàn bộ những người, những bộ phận quan trọng làm thành bộ máy tổ chức nào đó: bộ sậu lãnh đạo o Bộ sậu nhà máy đi họp cả 2. Toàn bộ những người trong phe nhóm, trong gia đình: chuyển hết bộ sậu lên vùng kinh tế mới. |
| bộ sậu | dt (H. bộ: bước đi; sậu: ngựa chạy.- Nghĩa đen là bước ngựa đi) 1. Sự tiến triển của sự việc: Bộ sậu chiến tranh. 2. Người và đồ đạc cho đi theo người nào: Ông bộ trưởng đã đến cùng với cả bộ sậu. |
| Một tuần sau khi Việt Nam tuyên bố độc lập (ngày 9 9) , phái đoàn tiền trạm của Trung Hoa dân quốc do Tiêu Văn dẫn đầu mới đặt chân tới Hà Nội ; tiếp theo đó là bbộ sậucủa Lư Hán (14 9) và mãi tới ngày 28 9 1945 , lễ đầu hàng của Quân đội Nhật Bản mới chính thức diễn ra ở Hà Nội. |
| Với kịch bản giật gân cùng bbộ sậutài năng chỉ đạo phía sau , Annabelle : Creation hứa hẹn sẽ khiến khán giả mất ngủ. |
| Với đầy đủ yếu tố như kịch bản giật gân và bbộ sậuđẳng cấp gồm đạo diễn tài năng , dàn diễn viên thực lực và hợp vai , Annabelle : Creation sẽ mang đến những thước phim đẫm máu và ám ảnh khán giả. |
| Mới đây , HLV Wenger đã liên hệ với bbộ sậucủa đội bóng TBN để đàm phán về thương vụ này. |
| Để tới bước đường này , ông Hoàng Văn Toàn và bbộ sậuchắc chỉ có thể tự trách lấy mình khi nhắm mắt cho Phạm Công Danh tung hoàng gây thiệt hại hàng trăm tỷ của TrustBank. |
* Từ tham khảo:
- bộ sấy hơi
- bộ số học
- bộ số học lô-gích
- bộ số học luận lí
- bộ thể nhiễm sắc
- bộ tích luỹ