| vù vù | trt. Tiếng kêu do vật quay tròn thật lẹ: Quạt máy chạy vù-vù. |
| vù vù | tt. Có tiếng như tiếng xé gió của vật gì bay vụt qua rất nhanh: Đàn chim đập cánh vù vù bay đi o Quạt máy vù vù chạy suốt ngày đêm. |
| vù vù | trgt Nói tiếng gió thổi mạnh: Vù vù gió thổi rèm lau (BCKN). |
| vù vù | dt. Nht. Vù. || Tiếng vù vù của máy bay, của ong. |
| vù vù | .- Nh. Vù: Gió thổi vù vù. |
| vù vù | Cũng nghĩa như “vù”. |
| Gió thổi vào xe vù vù làm cho các tà áo Loan bay hết cả lên mặt , bà Huyện kêu rú lên. |
| Gió lạnh nổi lên vù vù lọt qua khe dại. |
Gió vẫn to , vù vù gầm thét dữ dội và nước vẫn mạnh , réo ầm ầm chảy quanh như thác. |
Đêm khuya , gió lạnh vù vù thổi lọt qua khe cửa bức màn. |
Bên ngoài , gió vẫn thổi vù vù , hạt mưa lốp đốp trên mái ngói. |
| Nghe tiếng gió vù vù thổi , Mai hỏi Ái : Con có lạnh không ? Có mẹ ạ. |
* Từ tham khảo:
- vũ
- vũ
- vũ
- vũ
- vũ bão
- vũ bị