| vu vạ | đt. Gieo hoạ, hại người mang hoạ. // (thth): Nằm vạ để bắt chẹt người: Bị đụng sơ một chút mà vu-vạ. |
| vu vạ | đgt. Vu oan để làm hại. |
| vu vạ | đt. Nht. Vu-cáo. |
| Nắm chặt bàn tay , cậu chĩa vào mặt anh chàng khốn nạn : Mày muốn vu vạ , bảo ông? Luống cuống , chị Dậu vội đứng dậy. |
Tổ chức nhân quyền vu vạ bộ phận tổ chức lễ hội. |
| Ngay sau khi dừng xe , 2 thanh niên đã hô hoán , vvu vạCông an đánh người và kêu gọi giúp đỡ. |
| Sau khi Trang Trần lên tiếng về quá khứ từng bị Nguyễn Hồng Nhung sỉ nhục và dọa sẽ livestream chuyện NSND Anh Tú bị vvu vạ, cựu diễn viên Hồng Nhung đã rất nhanh chóng đáp trả. |
* Từ tham khảo:
- vu vu
- vù
- vù hương
- vù vù
- vũ
- vũ