| 使模糊 | = {bedim} , làm cho loà, làm cho mờ (mất trí thông minh)|= {blot} , điểm yếu (về mặt chiến lược), dấu, vết (mực...), vết xoá, (nghĩa bóng) vết nhơ, vết nhục, vết nhơ cho thanh danh của mình, người làm mang tai mang tiếng cho gia đình, làm bẩn, vấy bẩn (bằng mực), thấm, (nghĩa bóng) làm mất, làm nhơ, bôi nhọ (phẩm giá, danh dự), thấm, hút mực (giấy thấm), nhỏ mực (bút), xoá đi, xoá sạch, tẩy sạch, làm mờ đi, che kín, tiêu diệt, phá huỷ, (xem) copy,book|= {blot out}|= {blur} , cảnh mờ, dáng mập mờ; trạng thái mập mờ, vết mực, vết ố, (nghĩa bóng) bết nhơ, làm ô danh ai, làm mờ đi, che mờ, sương mù làm cảnh vật mờ đi, làm bẩn, bôi bẩn; làm nhoè ((nghĩa đen), (nghĩa bóng))|= {darken} , làm tối, làm u ám (bầu trời), làm sạm (da...), làm thẫm (màu...), làm buồn rầu, làm buồn phiền, tối sầm lại (bầu trời), sạm lại (da...), thẫm lại (màu...), buồn phiền, làm cho vấn đề rắc rối, không đến nhà ai nữa, không đến quấy rầy nhà ai nữa, không bén mảng đến nhà ai nữa|= {fuzz} , xơ sợi, lông tơ, tóc xoăn; tóc xù, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát, xơ ra, xoắn, xù, làm xơ ra, làm xoắn, làm xù|= {fuzz up}|= {mask} , mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), mặt nạ phòng độc, đeo mặt nạ cho, che giấu, giấu giếm, che kín, (quân sự) nguỵ trang (quân đối phương) bằng lực lượng tương xứng; đứng cản đằng trước (quân cùng phe), mang mặt nạ giả trang|= {mist} , sương mù, màn, màn che, mù sương, che mờ|= {obfuscate} , làm đen tối (đầu óc), làm ngu muội, làm hoang mang, làm bối rối|= {smudge} , lửa hun (ruồi, muỗi...; làm tan sương giá để bảo vệ cây...), vết bẩn, vết dơ, đường mờ, dấu vết mờ mờ, làm bẩn, làm dơ; làm nhoè, làm hại, làm tổn thương, bôi nhọ (danh dự...), mờ; nhoè|= {thicken} , làm cho dày, làm cho dày đặc, làm cho sít, trở nên dày, trở nên đặc, sẫm lại, đến nhiều, trở nên nhiều, trở nên phức tạp |
* Từ tham khảo/words other:
- 使模糊不清
- 使欢乐
- 使欢喜
- 使止住
- 使止血