| 使疲倦 | = {fordo} , (từ cổ,nghĩa cổ) tàn phá, phá huỷ, giết, khử|= {knock the spirit out of}|= {knock the stuffing out of}|= {pooh} , xì|= {poop} , phần đuôi tàu, sàn tàu cao nhất ở phía đuôi, vỗ tung vào phía đuôi, đập tràn vào phía đuôi (tàu), hứng (sóng) lên phía đuôi (tàu), bẹn, vùng bẹn, đánh vào bẹn (ai), (từ lóng) anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại|= {tire} , (như) tyre, làm mệt mỏi, làm mệt nhọc, làm chán, mệt, mệt mỏi, chán, không thiết, (từ cổ,nghĩa cổ) đồ trang sức trên đầu (của đàn bà); đồ trang sức, trang điểm, trang sức|= {tucker} , khăn choàng (đàn bà), bộ phận gấp nếp (ở máy khâu), (từ lóng) đồ ăn, (xem) bib, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + out) làm cho mệt mỏi rã rời|= {weary} , mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử, chán, ngấy, chán ngắt, làm cho mỏi mệt, làm cho chán ngắt, trở nên mệt, mệt, mong mỏi, chán |
* Từ tham khảo/words other:
- 使疲倦的
- 使疲劳
- 使疲劳过度
- 使疲惫不堪
- 使疲惫的