Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cà khịa
けんか - 「喧嘩」|=một nhóm nhỏ trong trường học bắt đầu cãi nhau (cà khịa, tranh chấp với nhau) và mọi người lo rằng không khí xấu như thế này sẽ lan rộng ra khắp trường|+ 学校で小さなグループが喧嘩を始めて、この悪い空気がアッという間に学校中に広がるんじゃないかとみんな心配しているんだ
* Từ tham khảo/words other:
-
cá kho
-
cá khô
-
cá khô vụn
-
ca khúc
-
ca khúc cách mạng
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cà khịa
* Từ tham khảo/words other:
- cá kho
- cá khô
- cá khô vụn
- ca khúc
- ca khúc cách mạng