| cái khiên | シールド|=たて - 「盾」|=Nếu trăng giống như cái khiên bạc thì không cần lo nhiều về đồng ruộng, nhưng nếu trăng giống như cái ô thì cần dẫn nước vào ruộng nhanh. (=Trăng quầng thì hạ trăng tán thì mưa.)|+ 月に銀の盾が見えれば、畑の刈り取りをためらうことはないが、かさがかかった月が昇れば、すぐに水浸しの地面を歩くことになるだろう。 |
* Từ tham khảo/words other:
- cái khó
- cái khó bó cái khôn
- cái khó hiểu
- cái khó khăn
- cái khóa