| cãi lại | いいかえす - 「言い返す」|=cãi lại một cách từ tốn|+ 落ち着き払って言い返す|=cãi lại một cách sắc sảo|+ 鋭く言い返す|=cãi lại người trên|+ 目上の人に言い返す|=cãi lại ai đó rằng "quan tâm thừa, không cần thiết"|+ (人)に(余計なお世話だと)言い返す|=くちごたえ - 「口答えする」|=cãi lại bố mẹ|+ 親に向って 〜|=たてつく - 「楯突く」|=cãi lại bố mẹ|+ 親に〜|=くちごたえ - 「口答え」|=không được vặn lại (cãi lại) giáo viên như thế, hãy tỏ ra lễ phép một chút đi|+ そんなふうに先生に向かって口答えしてはいけない、少しは敬意を表しなさい|=thằng bé láo xược đã cãi lại mẹ nó|+ その横柄な少年は、母親に口答えした|=cãi lại cấp trên một cách xấc xược|+ 上司に対する生意気な口答え|=cả gan cãi lại|+ ふてぶてしい口答え|=こうとう - 「口答」|=đứa bé đó bắt đầu cãi lại tôi từ bao giờ ấy nhỉ?|+ あの子、いつから私に口答えするようになったっけ |
* Từ tham khảo/words other:
- cái làm cho người ta sợ
- cái lạnh
- cái lạnh giữa mùa đông
- cái lều
- cái liếc