| cải tạo | アップグレード|=bắt đầu quá trình cải tạo, nâng cấp|+ アップグレード・プロセスを開始する|=かいぞう - 「改造」|=cần sửa chữa (cải tạo) lớn|+ 大改造が必要である|=こうせい - 「更生」|=phục hồi (cải tạo) những người nghiện ma tuý|+ 麻薬中毒者の更生|=cải tạo tội phạm|+ 犯罪者の更生|=cải tạo thanh thiếu niên|+ 青少年の更生|=かいしゅう - 「改修」 - [CẢI TU]|=cải tạo cái gì thành cái gì|+ 〜に改修する〔主語を〕|=cải tạo nhà ở mang tính toàn diện|+ 全面的な家の改修|=cải tạo sông ngòi|+ 河川改修|=かいぞう - 「改造する」|=かいちく - 「改築する」|=cải tạo lại cái nhà hát cũ.|+ 古い劇場を改築する|=こうせい - 「更生する」|=Những kẻ tội phạm được cải tạo|+ 更生する犯罪者 |
* Từ tham khảo/words other:
- cải tạo lại
- cái tạp dề
- cái tạp nhạp
- cái tất yếu
- cái tẩy