| cấm đoán | きんし - 「禁止」|=cấm đoán việc sử dụng...|+ 〜の使用禁止|=cấm đoán việc sản xuất và sử dụng...|+ 〜の生産と使用の全面的禁止|=cấm đoán toàn bộ các vấn đề liên quan đến...|+ 〜に関する包括的禁止|=きんせい - 「禁制」|=ở sân bay, một ngày có khoảng hai mươi lăm món hàng cấm bị tịch thu|+ 空港では1日に25個の禁制品が押収されている|=phá vỡ sự cấm đoán (ngăn cấm)|+ 禁制を犯す|=sự cấm đoán của xã hội|+ 社会的禁制|=きんだん - 「禁断」|=きんしする - 「禁止する」|=cấm đoán hoàn toàn quảng cáo thuốc lá|+ たばこの広告を全面禁止する|=cấm đoán xuất khẩu tất cả những động vật có nguy cơ tuyệt chủng|+ いかなる絶滅危機動物の輸出も禁止する|=cấm đoán việc sử dụng ~ hoàn toàn|+ 〜の使用を全面的に禁止する |
* Từ tham khảo/words other:
- cảm động
- cảm động đến ứa nước mắt
- cảm động sâu sắc
- cam đường
- cám gạo