| cảm thấy xấu hổ | はじらう - 「恥じらう」|=cô gái có vẻ đẹp mà hoa cũng phải xấu hổ/ đẹp đến mức hoa nhường nguyệt thẹn|+ 花も恥じらう麗しい乙女|=はじる - 「恥じる」|=Một người đàn ông khôn ngoan không cần cảm thấy xấu hổ/ngại ngùng khi thay đổi mục đích của anh ta.|+ 賢い者は、自分の目的を代えても恥じる必要はない。|=cái nghèo không đáng xấu hổ, đáng xấu hổ là cảm giác mặc cảm vì cái nghèo|+ 貧乏は恥ではない。貧乏を恥じることが恥なだけ。|=はずかしめる - 「辱める」 |
* Từ tham khảo/words other:
- cầm theo
- cảm thông
- cảm thụ
- cầm thú
- cảm thương