| căn cứ | こんきょ - 「根拠」|=căn cứ địa|+ 根拠地|=Với căn cứ nào mà anh tin vào cái thuyết đó ?|+ どんな根拠でこの説を信じるのですか。|=Thông tin này không có căn cứ.|+ この情報には根拠がない。|=Tôi có căn cứ xác thực để tin vào sự vô tội của cô ấy.|+ 彼女の無実を信じる確実な根拠がある。|=じゅんきょ - 「準拠」|=ねじろ - 「根城」 - [CĂN THÀNH]|=ベースキャンプ |
* Từ tham khảo/words other:
- căn cứ bên trong
- căn cứ địa
- căn cứ quân sự
- căn cứ vào
- căn cước