| cân đối tài khoản | けっさん - 「決算」|=Ghi nhận lỗ trong bảng cân đối tài khoản tháng 3|+ 3月期決算で赤字を計上する|=Cắt giảm ~ người làm thuê vì bảng cân đối tài khoản đã bị phát hiện|+ 粉飾決算が明るみに出たために_人の従業員を削減する|=Cân đối tài khoản xác định|+ 確定決算|=Cân đối tài khoản hàng năm vào tháng 3|+ 今年3月期の決算 |
* Từ tham khảo/words other:
- cận đông
- can dự
- cần dùng
- căn duyên
- cần gặp