Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cần khống chế
はどめ - 「歯止め」|=Bắt tay vào kế hoạch khống chế thiệt hại của nhà máy|+ 製造業の損失に歯止めをかけるための計画に着手する|=Cảm giác như cần khống chế|+ 歯止めをかけられたように感じる
* Từ tham khảo/words other:
-
cần kiệm
-
căn kiếp
-
cạn kiệt
-
cận kim
-
cần kíp
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cần khống chế
* Từ tham khảo/words other:
- cần kiệm
- căn kiếp
- cạn kiệt
- cận kim
- cần kíp