Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cảnh điền viên
でんえんふうけい - 「田園風景」 - [ĐIỀN VIÊN PHONG CẢNH]|=Anh ấy chủ yếu thích vẽ cảnh đồng quê.|+ 彼は主に田園風景を描くのが好きだった|=Cơ hội tốt để ngắm cảnh đồng quê tuyệt đẹp.|+ 美しい田園風景を見る良いチャンス
* Từ tham khảo/words other:
-
cảnh đồ thán
-
cảnh đoạn trường
-
cảnh đoạn trường (mang tính cách bi thương)
-
cánh đồng
-
cánh đồng băng
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cảnh điền viên
* Từ tham khảo/words other:
- cảnh đồ thán
- cảnh đoạn trường
- cảnh đoạn trường (mang tính cách bi thương)
- cánh đồng
- cánh đồng băng