Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cảnh đồ thán
とたん - 「塗炭」 - [ĐỒ THÁN]|=lâm vào cảnh khốn khổ/khốn khó/khốn cùng|+ 塗炭の苦しみをなめる|=とたんのくるしみ - 「塗炭の苦しみ」 - [ĐỒ THÁN KHỔ]
* Từ tham khảo/words other:
-
cảnh đoạn trường
-
cảnh đoạn trường (mang tính cách bi thương)
-
cánh đồng
-
cánh đồng băng
-
cánh đồng hoang
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cảnh đồ thán
* Từ tham khảo/words other:
- cảnh đoạn trường
- cảnh đoạn trường (mang tính cách bi thương)
- cánh đồng
- cánh đồng băng
- cánh đồng hoang