| màu ngà | アイボリ|=Có các loại màu dành cho đơn đặt hàng số 431 đó là màu đỏ thẫm, màu chanh, màu ngà và màu đen|+ 注文番号431の商品には、深紅、レモンイエロー、アイボリーと黒の在庫がございます|=アイボリー|=Kẻ săn trộm ngà voi|+ アイボリーの密猟者|=Họ đã giết rất nhiều voi để lấy ngà|+ 彼らはアイボリーを手に入れるために多数の象を殺した |
* Từ tham khảo/words other:
- màu nhạt
- màu nhiệm
- mẫu niêm phong
- mấu nối
- máu nóng