| mây | くも - 「雲」|=đám mây giữa các vì sao đen.|+ 暗黒星間雲|=những đám mây báo hiệu cơn mưa làm u ám bầu trời|+ 暗くなっていく空に浮かんだ雲;mây phân tử đen|+ 暗黒分子雲|=mây báo mưa|+ 雨を降らす雲|=đám mây trông giống như là ~|+ 〜みたいな雲|=mây bị ô nhiễm bao trùm bầu trời|+ 〜の上空を覆う汚染雲|=とう - 「籐」|=Cái ghế ngồi được làm từ mây|+ 座る所が籐で出来ている椅子|=Khi người đàn ông béo ngồi xuống, chiếc ghế được làm bằng mây bị đổ sập xuống|+ 太った男が座って、その籐で作ったいすを壊してしまった|=にほん、べとなむぼうえき - 「日本、ベトナム貿易」 |
* Từ tham khảo/words other:
- máy ảnh
- máy ảnh phản chiếu
- may áo
- máy băm
- máy bắn đá