| máy điều hòa | クーラー|=ngủ để máy lạnh (điều hòa, máy điều hòa) bật suốt một đêm|+ 一晩中クーラーをつけっ放しで寝る|=để máy lạnh (điều hòa, máy điều hòa) chạy suốt đêm|+ 一晩中クーラーをつけっ放しにする|=lắp máy lạnh (điều hòa, máy điều hòa)|+ クーラーの取り付け|=giảm (hạ) nhiệt độ của máy lạnh (điều hòa, máy điều hòa)|+ クーラーの温度を下げる|=đọc sách trong quán giải khát có lắp máy lạnh (điều hòa, máy điều hòa)|+ クーラーのきいた喫茶店で本を読む |
* Từ tham khảo/words other:
- máy điều hòa không khí
- máy điều hòa nhiệt độ
- máy định hình vải
- may đo
- máy đo