| máy điều hòa nhiệt độ | エアコン|=lắp đặt (lắp) máy điều hòa|+ エアコンを取り付ける|=bật điều hòa ở mức thấp nhất|+ エアコンを一番低い設定にしておく|=bật điều hòa cả ngày|+ 一日中エアコンをつけっ放しにしておく|=Điều hòa chạy tốn điện quá|+ エアコンは電気を使い過ぎる。|=xe buýt này không có máy lạnh|+ このバスにはエアコンが付いていない|=chúng tôi không thể thiếu máy điều hoà|+ 私たちはエアコンが手放せない|=máy điều hòa đang bị hỏng|+ エアコンが故障しています |
* Từ tham khảo/words other:
- máy định hình vải
- may đo
- máy đo
- máy đo điện
- máy đo điện tử