| mẹ nuôi | ぎぼ - 「義母」|=Tháng sau, mẹ nuôi tôi dự định sẽ vào khu điều dưỡng người già có tên là Belle View Heights.|+ 来月、義母はベルビューハイツという老人介護施設に入所する予定です|=Ta sẽ không cho con bất cứ thứ gì. Thế nhưng mẹ nuôi của con sẽ cho con|+ 私はジャンクフードなんてあげないわよ。でも義母さんがあげるのよ|=ようぼ - 「養母」 |
* Từ tham khảo/words other:
- mẹ ơi
- mẹ ruột
- mê say
- mê tín
- mê tít