| cá | うお - 「魚」|=cá chiên giòn|+ カリカリに揚げた魚|=một con cá cực lớn|+ すごく大きな魚|=con cái hai lần mắc phải cùng một mồi câu là con cá ngu ngốc|+ 二度も同じエサにかかるような魚は、ばかな魚。|=đánh bắt cá trên sông|+ 川の魚を捕る|=bạn có nghĩ là cá ngủ đêm không|+ 魚は夜眠ると思いますか|=かいぎょ - 「海魚」 - [HẢI NGƯ]|=Tên gọi của cá cũng thay đổi theo sự trưởng thành của chúng|+ 成長(せいちょう)するにつれて名前(なまえ)を変える魚|=Bạn có nghĩ cá ngủ vào ban đêm không?|+ 魚は夜眠ると思いますか?|=さかな - 「魚」|=フィッシュ|=cá khô|+ 〜 ミール|=かける - 「賭ける」|=cá vào bên không ~ với tỷ lệ một ăn năm|+ 〜でない方に5対1の率で賭ける|=cá đúng con ngựa thắng cuộc ở trận đua ngựa|+ 競馬で勝ち馬に賭ける |
* Từ tham khảo/words other:
- cả
- cá bạc má
- cả bề mặt
- cá biển
- cá biệt