| cạnh đáy | ていへん - 「底辺」 - [ĐỂ BIÊN]|=độ cao ứng với cạnh đáy được chia làm 2|+ 底辺かける高さ割る2|=lớp người dưới đáy xã hội|+ 社会の底辺の人々|=sống trong tình cảnh nguy khốn/sống bên lề xã hội/ sống dưới đáy xã hội|+ 社会の底辺で生きる|=bắt đầu đi lên từ đáy xã hội|+ 社会の底辺から動き始める |
* Từ tham khảo/words other:
- cảnh đêm
- cảnh đẹp
- cảnh đẹp của các chậu cây bon sai
- cảnh đẹp thiên nhiên
- canh điền