Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mặt trong
ないめん - 「内面」 - [NỘI DIỆN]|=Anh ta bề ngoài rất kiêu căng nhưng bên trong lại yếu đuối|+ 彼は表向きはごう慢に見えるが、内面はもろい。|=Bản chất sự hấp dẫn của đàn ông nằm ở bên trong hơn là hình thức bên ngoài|+ 男性の魅力の本質は外見よりむしろ内面にある
* Từ tham khảo/words other:
-
mặt trụ
-
mật ước
-
mất uy tín
-
mặt vấn đề
-
mất vệ sinh
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mặt trong
* Từ tham khảo/words other:
- mặt trụ
- mật ước
- mất uy tín
- mặt vấn đề
- mất vệ sinh